BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 05/11/2020

bảng giá nông sản ngày 10/04/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 05/11/2020

MẶT HÀNG NÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG (Đồng/Kg) GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 52,000 – 54,000 đồng/kg

Gia Lai 52,000 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 54,000 Giảm 500đ/kg
Đắk Lăk 53,000 /
Bình Phước 53,000 Giảm 500đ/kg
Đắk Nông 53,000 /
Đồng Nai 52,000 /

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,200 – 33,000 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32,000 Giảm 100đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,100 Giảm 100đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32,900 Giảm 100đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,700 Giảm 100đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,400 Giảm 100đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,500 Giảm 100đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai)  32,500 Giảm 100đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 32,400 Giảm 100đ/kg
Kom Tum 32,300 /

 Như vậy, giá cà phê nguyên liệu ngày hôm nay đồng loạt giảm 100đ/kg (riêng khu vực Kom Tum không thay đổi), còn giá tiêu có một số nơi giảm 500đ/kg (Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu):

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 45,000 32,000 19,000 7,000
An Giang 45,000 32,000 19,000 7,000
Hậu Giang 45,000 31,000 18,000 7,000
Cần Thơ 45,000 31,000 18,000 7,000
Vĩnh Long 45,000 31,000 18,000 7,000
Long An 46,000 32,000 19,000 7,000
Tiền Giang 47,000 33,000 20,000 8,000
Đồng Nai 38,000 21,000 11,000 6,000
Bình Phước 38,000 21,000 11,000 6,000
BR – Vũng Tàu 38,000 21,000 11,000 6,000
Tây Nguyên 25,000 15,000 10,000 5,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 05/11/2020 giảm nhẹ so với ngày hôm qua, giá giảm ít nhiều tùy khu vực, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *