BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 4/5/2022
Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông, miền Tây Nam Bộ và Tây Nguyên ngày 4/5/2022.
1. Giá cà phê và hồ tiêu
MẶT HÀNG NÔNG SẢN | KHU VỰC | GIÁ THỊ TRƯỜNG
(Đồng/Kg) |
GHI CHÚ |
HỒ TIÊU
(giá dao động trong khoảng 77,000 – 80,000 đồng/kg |
Đồng Nai | 77,000 | / |
Đắk Lăk | 78,000 | / | |
Đắk Nông | 77,000 | / | |
Gia Lai | 76,000 | / | |
Bà Rịa – Vũng Tàu | 80,000 | / | |
Bình Phước | 79,000 | / | |
CÀ PHÊ
(giá dao động trong khoảng 41,200 – 41,900 đồng/kg) |
Di Linh (Lâm Đồng) | 41,300 | tăng 100đ/kg |
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) | 41.200 | tăng 100đ/kg | |
Cư M’gar (Đắk Lắk) | 41,900 | tăng 100đ/kg | |
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) | 41,800 | tăng 100đ/kg | |
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) | 41,800 | tăng 100đ/kg | |
Chư Prông (Gia Lai) | 41,700 | tăng 100đ/kg | |
Gia Nghĩa (Đắk Nông) | 41,800 | tăng 100đ/kg | |
Đắk R’lấp (Đắk Nông) | 41,700 | tăng 100đ/kg | |
Kom Tum | 41,800 | ăng 100đ/kg |
- Như vậy, giá cà phê và giá tiêu có chuyển biến khác nhau trong phiên giao dịch ngày hôm nay:
- Giá hồ tiêu đi ngang giá, đạt mức cao nhất là tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Giá cà phê tăng 100đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

2. Giá mít thái siêu sớm
KHU VỰC | GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg) | |||
Mít nhất | Mít nhì | Mít bi | Mít chợ | |
Đồng Tháp | 7,000 | 3,000 | 3,000 | 2,000 |
An Giang | 7,000 | 3,000 | 3,000 | 2,000 |
Hậu Giang | 7,000 | 2,000 | 2,000 | 1,000 |
Cần Thơ | 7,000 | 2,000 | 2,000 | 1,000 |
Vĩnh Long | 7,000 | 2,000 | 2,000 | 1,000 |
Long An | 7,000 | 2,000 | 2,000 | 1,000 |
Tiền Giang | 8,000 | 3,000 | 3,000 | 2,000 |
Đồng Nai | / | 6,000 | 2,000 | 1,000 |
Bình Phước | / | 6,000 | 2,000 | 1,000 |
BR – Vũng Tàu | / | 6,000 | 2,000 | 1,000 |
Tây Nguyên | / | 5,000 | 2,000 | 1,000 |
Ghi chú: Giá mít thái ngày 4/5/2022 tăng 1,000đ/kg, Tiền Giang vẫn giữ giá cao nhất. |

Hương Sen (TH)