BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 23/10/2020
MẶT HÀNG NÔNG SẢN | KHU VỰC | GIÁ THỊ TRƯỜNG (Đồng/Kg) | GHI CHÚ |
| HỒ TIÊU (giá dao động trong khoảng 50,000 – 53,000 đồng/kg | Gia Lai | 50,000 | / |
| Bà Rịa-Vũng Tàu | 53,000 | / | |
| Đắk Lăk | 51,000 | / | |
| Bình Phước | 52,000 | / | |
| Đắk Nông | 51,000 | / | |
| Đồng Nai | 50,000 | / | |
| CÀ PHÊ (giá dao động trong khoảng 31,600 – 32,300 đồng/kg) | Di Linh (Lâm Đồng) | 31,600 | Tăng 500đ/kg |
| Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) | 31,700 | Tăng 500đ/kg | |
| Cư M’gar (Đắk Lắk) | 32,300 | Tăng 500đ/kg | |
| Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) | 32,100 | Tăng 500đ/kg | |
| Đắk R’lấp (Đắk Nông) | 31,800 | Tăng 500đ/kg | |
| Gia Nghĩa (Đắk Nông) | 31,900 | Tăng 500đ/kg | |
| Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) | 31,900 | Tăng 500đ/kg | |
| Chư Prông (Gia Lai) | 31,800 | Tăng 500đ/kg | |
| Kom Tum | 31,700 | Tăng 500đ/kg |
Như vậy, giá tiêu nguyên liệu ngày hôm nay đi ngang so với phiên giao dịch ngày hôm qua, còn giá cà phê thì đồng loạt tăng 500đ/kg:
+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
| KHU VỰC | GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg) | |||
| Mít nhất | Mít nhì | Mít bi | Mít chợ | |
| Đồng Tháp | 45,000 | 41,000 | 35,000 | 9,000 |
| An Giang | 45,000 | 41,000 | 35,000 | 9,000 |
| Hậu Giang | 45,000 | 40,000 | 34,000 | 9,000 |
| Cần Thơ | 45,000 | 40,000 | 34,000 | 9,000 |
| Vĩnh Long | 45,000 | 40,000 | 34,000 | 9,000 |
| Long An | 46,000 | 42,000 | 35,000 | 9,000 |
| Tiền Giang | 47,000 | 43,000 | 36,000 | 10,000 |
| Đồng Nai | 36,000 | 32,000 | 25,000 | 7,000 |
| Bình Phước | 36,000 | 32,000 | 25,000 | 7,000 |
| BR – Vũng Tàu | 36,000 | 32,000 | 25,000 | 7,000 |
| Tây Nguyên | 28,000 | 23,000 | 17,000 | 6,000 |
Ghi chú: Giá mít thái ngày 23/10/2020 vẫn tiếp tục tăng ở mức cao khoảng 4000đ/kg, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang. | ||||
Mỹ Linh (TH)

