GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 25/06/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 25/06/2020

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 47,000- 50,000 đồng/kg

Gia Lai 47,500 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 50,000 Giảm 500đ/kg
Đắk Lăk 48,500 Giảm 500đ/kg
Bình Phước 50,000 /
Đắk Nông 48,500 Giảm 500đ/kg
Đồng Nai 47,000 Giảm 200đ/kg

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 30,100 – 30,900 đồng/kg)

 

Di Linh (Lâm Đồng) 30.100

Giảm 200đ/kg

Giá trong ngày dao động 100đ/kg giữa các khu vực.

Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 30.100
Cư M’gar (Đắk Lắk) 30.900 Giảm 200đ/kg

Giá trong ngày dao động 200đ/kg giữa các khu vực.

Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 30.700
Đắk Nông 30.600 Giảm 200đ/kg
Gia Lai 30.600 Giảm 200đ/kg
Kom Tum 30.900 Giảm 200đ/kg

 Như vậy, giá hồ tiêu và cà phê tại một số khu vực trong cả nước ngày 25/06/2020 có chuyển biến khác nhau so với phiên giao dịch ngày hôm trước:

+ Giá hồ tiêu giảm 500đ/kg trên một số khu vực, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê giảm đồng loạt 200đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

KHU VỰC

GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)

Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 9,000 6,000 4,000 2,000
An Giang 9,000 6,000 4,000 2,000
Hậu Giang 8,000 6,000 4,000 2,000
Cần Thơ 8,000 6,000 4,000 2,000
Vĩnh Long 8,000 6,000 4,000 2,000
Long An 9,000 7,000 5,000 3,000
Tiền Giang 10,000 8,000 6,000 3,000
Đồng Nai 8,000 6,000 3,000 2,000
Bình Phước 8,000 6,000 3,000 2,000
BR – Vũng Tàu 8,000 6,000 3,000 2,000
Tây Nguyên 8,000 6,000 4,000 2,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 25/06/2020 tiếp tục tăng 1,000đ/kg so với các phiên giao dịch hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *