GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 26/11/2020

f2e0fa4d3cbec5e09caf

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 26/11/2020

 

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ
HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 55,000 – 58,000  đồng/kg

Đồng Nai 55,500 /
Đắk Lăk 56,000 /
Đắk Nông 56,000 /
Gia Lai 55,000 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 58,000 Tăng 500đ/kg
Bình Phước 57,000 Tăng 500đ/kg
CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 31,900 – 32,700 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 31,900 Tăng 200đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,000 Tăng 200đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32,700 Tăng 200đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,500 Tăng 200đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai)  32,400 Tăng 200đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 32,300 Tăng 200đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,400 Tăng 200đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,300 Tăng 200đ/kg
Kom Tum 32,200 Tăng 200đ/kg

 

Như vậy, giá cà phê hôm nay bất ngờ tăng 200đ/kg so với phiên giao dịch ngày hôm qua, còn giá tiêu vẫn giữ nguyên, riêng một số nơi tăng 500đ/kg:

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

 

KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 13,000 8,000 5,000 3,000
An Giang 13,000 8,000 5,000 3,000
Hậu Giang 12,000 7,000 4,000 3,000
Cần Thơ 12,000 7,000 4,000 3,000
Vĩnh Long 12,000 7,000 4,000 3,000
Long An 13,000 8,000 5,000 3,000
Tiền Giang 14,000 8,000 5,000 3,000
Đồng Nai 11,000 6,000 4,000 2,000
Bình Phước 11,000 6,000 4,000 2,000
BR – Vũng Tàu 11,000 6,000 4,000 2,000
Tây Nguyên 9,000 6,000 3,000 2,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 26/11/2020 giảm 2,000-3,000đ/ kg và ở mức thấp, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Mỹ Linh (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *