BẢNG GIÁ MÍT THÁI MIỀN NAM NGÀY 23/08/2020
| KHU VỰC | GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg) | |||
| Mít nhất | Mít nhì | Mít bi | Mít chợ | |
| Đồng Tháp | 38,000 | 21,000 | 10,000 | 4,000 |
| An Giang | 38,000 | 21,000 | 10,000 | 4,000 |
| Hậu Giang | 37,000 | 20,000 | 10,000 | 4,000 |
| Cần Thơ | 37,000 | 20,000 | 10,000 | 4,000 |
| Vĩnh Long | 37,000 | 20,000 | 10,000 | 4,000 |
| Long An | 38,000 | 21,000 | 11,000 | 4,000 |
| Tiền Giang | 39,000 | 22,000 | 12,000 | 5,000 |
| Đồng Nai | 30,000 | 18,000 | 7,000 | 3,000 |
| Bình Phước | 30,000 | 18,000 | 7,000 | 3,000 |
| BR – Vũng Tàu | 30,000 | 18,000 | 7,000 | 3,000 |
| Tây Nguyên | 22,000 | 15,000 | 6,000 | 3,000 |
| Ghi chú: Giá mít thái ngày 23/08/2020 tăng 1,000đ/kg trong phiên giao dịch cuối tuần, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang. | ||||
Hương Sen (TH)

