BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 25/12/2020

bảng giá nông sản ngày 23/2/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 25/12/2020

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 25/12/2020.

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 52,000 – 54,000 đồng/kg

Đồng Nai 52,000 /
Đắk Lăk 53,000 Giảm 500đ/kg
Đắk Nông 53,000 Giảm 500đ/kg
Gia Lai 52,500 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 54,000 Giảm 500đ/kg
Bình Phước 53,500 Giảm 500đ/kg

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,300 – 33,000 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32,300 /
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,400 /
Cư M’gar (Đắk Lắk) 33,000 /
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,700  /
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 32,700 /
Chư Prông (Gia Lai) 32,600 /
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,700 /
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,600  /
Kom Tum 32,700  Tăng 200đ/kg

Như vậy, giá cà phê tại Kom Tum hôm nay tăng trở lại 200đ/kg so với phiên giao dịch ngày hôm qua, còn giá tiêu tiếp tục giảm từ 500đ/kg:

  • Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
  • Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 21,000 15,000 12,000 4,000
An Giang 21,000 15,000 12,000 4,000
Hậu Giang 20,000 15,000 11,000 4,000
Cần Thơ 20,000 15,000 11,000 4,000
Vĩnh Long 20,000 15,000 11,000 4,000
Long An 21,000 16,000 11,000 4,000
Tiền Giang 22,000 17,000 13,000 5,000
Đồng Nai 17,000 12,000 9,000 4,000
Bình Phước 17,000 12,000 9,000 4,000
BR – Vũng Tàu 17,000 12,000 9,000 4,000
Tây Nguyên 14,000 10,000 8,000 3,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 25/12/2020 tiếp tục tăng 2,000đ – 3,000đ/kg so với ngày hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

 Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *