BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 26/01/2021

bảng giá nông sản ngày 24/02/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 26/01/2021

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 26/01/2021.

MẶT HÀNG NÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ
HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 51,000 – 53,000 đồng/kg

Đồng Nai 51,000 /
Đắk Lăk 51,500 /
Đắk Nông 51,500 /
Gia Lai 51,100 /
Bà Rịa – Vũng Tàu 53,000 /
Bình Phước 52,000 /
CÀ PHÊ(giá dao động trong khoảng 30,700 – 31,400 đồng/kg) Di Linh (Lâm Đồng) 30,700 giảm 100đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 30,800 giảm 100đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 31,400 giảm 100đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 31,200  giảm 100đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 31,100  giảm 100đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 31,000  giảm 100đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 31,100  giảm 100đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 31,000  giảm 100đ/kg
Kom Tum 31,000  giảm 100đ/kg

Như vậy, giá cà phê và giá tiêu có chuyển biến khác nhau trong phiên giao dịch ngày hôm nay:

  • Giá hồ tiêu giữ giá ổn định, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Giá cà phê đồng loạt giảm 100đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 30,000 24,000 19,000 5,000
An Giang 30,000 24,000 19,000 5,000
Hậu Giang 30,000 24,000 18,000 5,000
Cần Thơ 30,000 24,000 18,000 5,000
Vĩnh Long 30,000 24,000 18,000 5,000
Long An 31,000 24,000 19,000 5,000
Tiền Giang 32,000 26,000 20,000 6,000
Đồng Nai 25,000 20,000 16,000 5,000
Bình Phước 25,000 20,000 16,000 5,000
BR – Vũng Tàu 25,000 20,000 16,000 5,000
Tây Nguyên 20,000 16,000 11,000 4,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 26/01/2021 tiếp tục giảm 1,000đ/kg trong giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *