BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 28/12/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 1/1/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 28/12/2020

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 28/12/2020.

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 52,000 – 54,000 đồng/kg

Đồng Nai 52,000 /
Đắk Lăk 53,000 /
Đắk Nông 53,000 /
Gia Lai 52,500 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 54,000 /
Bình Phước 53,500 /

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,400 – 33,000 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32,400 /
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,500 /
Cư M’gar (Đắk Lắk) 33,100 /
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,800  /
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 32,800 /
Chư Prông (Gia Lai) 32,700 /
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,800 /
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,700  /
Kom Tum 32,800  /

Như vậy, giá cà phê và giá tiêu hôm nay tiếp tục giữ giá ổn định so với phiên giao dịch hôm qua:

  • Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
  • Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 17,000 12,000 9,000 4,000
An Giang 17,000 12,000 9,000 4,000
Hậu Giang 17,000 11,000 8,000 4,000
Cần Thơ 17,000 11,000 8,000 4,000
Vĩnh Long 17,000 11,000 8,000 4,000
Long An 18,000 12,000 9,000 4,000
Tiền Giang 19,000 13,000 10,000 5,000
Đồng Nai 15,000 10,000 7,000 4,000
Bình Phước 15,000 10,000 7,000 4,000
BR – Vũng Tàu 15,000 10,000 7,000 4,000
Tây Nguyên 12,000 8,000 6,000 3,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 28/12/2020 giảm tiếp tục giảm 2,000đ/kg – 3,000đ/kg so với ngày hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

 Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *