BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 30/12/2020
Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 30/12/2020.
| MẶT HÀNG NÔNG SẢN | KHU VỰC | GIÁ THỊ TRƯỜNG (Đồng/Kg) | GHI CHÚ |
HỒ TIÊU (giá dao động trong khoảng 53,000 – 54,500 đồng/kg | Đồng Nai | 53,000 | / |
| Đắk Lăk | 53,500 | / | |
| Đắk Nông | 53,500 | / | |
| Gia Lai | 53,000 | Tăng 1,000đ/kg | |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 54,500 | / | |
| Bình Phước | 54,000 | / | |
CÀ PHÊ (giá dao động trong khoảng 32,400 – 33,000 đồng/kg) | Di Linh (Lâm Đồng) | 32,400 | / |
| Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) | 32,500 | / | |
| Cư M’gar (Đắk Lắk) | 33,100 | / | |
| Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) | 32,800 | / | |
| Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) | 32,800 | / | |
| Chư Prông (Gia Lai) | 32,700 | / | |
| Gia Nghĩa (Đắk Nông) | 32,800 | / | |
| Đắk R’lấp (Đắk Nông) | 32,700 | / | |
| Kom Tum | 32,800 | / |
Như vậy, giá cà phê và giá tiêu hôm nay có chuyển biến khác nhau so với phiên giao dịch hôm qua:
- Giá hồ tiêu có nơi tăng 1,000đ/kg đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- Giá cà phê giữ giá ổn định, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk)
| KHU VỰC | GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg) | |||
| Mít nhất | Mít nhì | Mít bi | Mít chợ | |
| Đồng Tháp | 16,000 | 12,000 | 10,000 | 4,000 |
| An Giang | 16,000 | 12,000 | 10,000 | 4,000 |
| Hậu Giang | 16,000 | 12,000 | 9,000 | 4,000 |
| Cần Thơ | 16,000 | 12,000 | 9,000 | 4,000 |
| Vĩnh Long | 16,000 | 12,000 | 9,000 | 4,000 |
| Long An | 17,000 | 13,000 | 10,000 | 4,000 |
| Tiền Giang | 18,000 | 14,000 | 11,000 | 5,000 |
| Đồng Nai | 15,000 | 10,000 | 8,000 | 4,000 |
| Bình Phước | 15,000 | 10,000 | 8,000 | 4,000 |
| BR – Vũng Tàu | 15,000 | 10,000 | 8,000 | 4,000 |
| Tây Nguyên | 12,000 | 9,000 | 7,000 | 3,000 |
| Ghi chú: Giá mít thái ngày 30/12/2020 tăng 1,000đ/kg – loại mít bi so với ngày hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang. | ||||
Hương Sen (TH)

