BẢNG GIÁ MÍT THÁI TRONG NƯỚC NGÀY 12/07/2020
KHU VỰC | GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg) | |||
| Mít nhất | Mít nhì | Mít bi | Mít chợ | |
| Đồng Tháp | 18,000 | 9,000 | 7,000 | 3,000 |
| An Giang | 18,000 | 9,000 | 7,000 | 3,000 |
| Hậu Giang | 18,000 | 9,000 | 6,000 | 3,000 |
| Cần Thơ | 18,000 | 9,000 | 6,000 | 3,000 |
| Vĩnh Long | 18,000 | 9,000 | 6,000 | 3,000 |
| Long An | 19,000 | 10,000 | 7,000 | 3,000 |
| Tiền Giang | 20,000 | 11,000 | 8,000 | 4,000 |
| Đồng Nai | 16,000 | 9,000 | 6,000 | 3,000 |
| Bình Phước | 16,000 | 9,000 | 6,000 | 3,000 |
| BR – Vũng Tàu | 16,000 | 9,000 | 6,000 | 3,000 |
| Tây Nguyên | 14,000 | 9,000 | 6,000 | 3,000 |
| Ghi chú: Giá mít thái ngày 12/07/2020 tiếp tục tăng 1,000đ-2,000đ/kg so với phiên giao dịch hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang. | ||||
Hương Sen (TH)

