GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 03/12/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 5/2/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 03/12/2020

 

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ
HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 56,000 – 58,500  đồng/kg

Đồng Nai 55,000 /
Đắk Lăk 57,000 /
Đắk Nông 57,000 /
Gia Lai 56,500 Tăng 500đ/kg
Bà Rịa-Vũng Tàu 58,500 /
Bình Phước 57,500 /
CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 31,400 – 32,200 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 31,400 Giảm 800đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 31,500 Giảm 800đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32,200 Giảm 800đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,000 Giảm 800đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 31,900 Giảm 800đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 31,800 Giảm 800đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 31,900 Giảm 800đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 31,800 Giảm 800đ/kg
Kom Tum 31,800 Giảm 800đ/kg

 

Như vậy, giá cà phê hôm nay giảm mạnh 800đ/kg so với phiên giao dịch ngày hôm qua, còn giá tiêu vẫn giữ nguyên, riêng Gia Lai tăng 500đ/kg:

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

 

KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 14,000 9,000 6,000 3,000
An Giang 14,000 9,000 6,000 3,000
Hậu Giang 13,000 9,000 6,000 3,000
Cần Thơ 13,000 9,000 6,000 3,000
Vĩnh Long 13,000 9,000 6,000 3,000
Long An 14,000 9,000 7,000 3,000
Tiền Giang 15,000 10,000 8,000 3,000
Đồng Nai 11,000 7,000 5,000 3,000
Bình Phước 11,000 7,000 5,000 3,000
BR – Vũng Tàu 11,000 7,000 5,000 3,000
Tây Nguyên 9,000 7,000 4,000 2,000

Ghi chú: Giá mít thái ngày 03/12/2020 vẫn còn ở mức thấp, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Mỹ Linh (TH)

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *