BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 08/06/2020
| MẶT HÀNG NÔNG SẢN | KHU VỰC | GIÁ THỊ TRƯỜNG (Đồng/Kg) | GHI CHÚ |
HỒ TIÊU (giá dao động trong khoảng 50,500- 53,000 đồng/kg | Gia Lai | 50,500 | Tăng 500đ/kg so với hôm qua |
| Bà Rịa-Vũng Tàu | 53,000 | Tăng 500đ/kg so với hôm qua | |
| Đắk Lăk | 51,500 | Tăng 500đ/kg so với hôm qua | |
| Bình Phước | 52,000 | Tăng 500đ/kg so với hôm qua | |
| Đắk Nông | 51,500 | Tăng 500đ/kg so với hôm qua | |
| Đồng Nai | 51,000 | Tăng 1,000đ/kg so với hôm qua | |
CÀ PHÊ (giá dao động trong khoảng 31,800 – 32,700 đồng/kg)
| Di Linh (Lâm Đồng) | 31.800 | Giá trong ngày dao động 100đ/kg giữa các khu vực. |
| Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) | 31.900 | ||
| Cư M’gar (Đắk Lắk) | 32.700 | Giá trong ngày dao động 200đ/kg giữa các khu vực. | |
| Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) | 32.500 | ||
| Đắk Nông | 32.300 | / | |
| Gia Lai | 32.300 | / | |
| Kom Tum | 32.100 | / |
Như vậy, giá hồ tiêu và cà phê tại một số khu vực trong cả nước ngày 08/06/2020 có chuyển biến khác nhau so với phiên giao dịch ngày hôm trước:
+ Giá hồ tiêu tăng 500đ-1,000đ/kg, đạt mức cao nhất tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
+ Giá cà phê ổn định, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
| KHU VỰC | GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg) | |||
| Mít nhất | Mít nhì | Mít bi | Mít chợ | |
| Đồng Tháp | 7,000 | 5,000 | 3,000 | 2,000 |
| An Giang | 7,000 | 5,000 | 3,000 | 2,000 |
| Hậu Giang | 7,000 | 4,000 | 3,000 | 2,000 |
| Cần Thơ | 7,000 | 4,000 | 3,000 | 2,000 |
| Vĩnh Long | 7,000 | 4,000 | 3,000 | 2,000 |
| Long An | 8,000 | 5,000 | 3,000 | 2,000 |
| Tiền Giang | 8,000 | 6,000 | 4,000 | 2,000 |
| Đồng Nai | 6,000 | 4,000 | 4,000 | 2,000 |
| Bình Phước | 6,000 | 4,000 | 4,000 | 2,000 |
| BR – Vũng Tàu | 6,000 | 4,000 | 4,000 | 2,000 |
| Tây Nguyên | 7,000 | 5,000 | 4,000 | 2,000 |
| Ghi chú: Giá mít thái ngày 08/06/2020 giảm nhẹ 1,000đ/kg so với phiên giao dịch trước đó, đạt mức cao nhất tại tỉnh Long An và Tiền Giang. | ||||

