GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 09/07/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 09/07/2020

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 47,000-50,500 đồng/kg

Gia Lai 47,000 Giảm 1,000đ/kg
Bà Rịa-Vũng Tàu 50,500 Giảm 500đ/kg
Đắk Lăk 48,500 Giảm 1,000đ/kg
Bình Phước 49,500 /
Đắk Nông 48,500 Giảm 1,000đ/kg
Đồng Nai 48,000 /

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 30,800 – 31,700 đồng/kg)

 

Di Linh (Lâm Đồng) 30.800 Giảm 100đ/kg

Giá trong ngày dao động 100đ/kg giữa các khu vực.

Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 30.900
Cư M’gar (Đắk Lắk) 31.700 Giảm 100đ/kg

Giá trong ngày dao động 200đ/kg giữa các khu vực.

Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 31.600
Đắk Nông 31.300 Giảm 100đ/kg
Gia Lai 31.300 Giảm 100đ/kg
Kom Tum 31.300 Giảm 400đ/kg

 Như vậy, giá hồ tiêu và cà phê tại một số khu vực trong cả nước ngày 09/07/2020 có chuyển biến khác nhau so với phiên giao dịch ngày hôm trước:

+ Giá hồ tiêu tiếp tục giảm 500đ/kg-1,000đ/kg tại một số khu vực, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê giữ giá ổn định, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

KHU VỰC

GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)

Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 14,000 7,000 5,000 3,000
An Giang 14,000 7,000 5,000 3,000
Hậu Giang 14,000 6,000 5,000 2,000
Cần Thơ 14,000 6,000 5,000 2,000
Vĩnh Long 14,000 6,000 5,000 2,000
Long An 15,000 7,000 5,000 3,000
Tiền Giang 16,000 8,000 6,000 3,000
Đồng Nai 12,000 6,000 4,000 2,000
Bình Phước 12,000 6,000 4,000 2,000
BR – Vũng Tàu 12,000 6,000 4,000 2,000
Tây Nguyên 10,000 6,000 4,000 2,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 09/07/2020 tăng 1,000đ-2,000đ/kg so với phiên giao dịch hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *