GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 10/12/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 5/2/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 10/12/2020

 

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ
HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 55,500 – 57,500  đồng/kg

Đồng Nai 55,500 /
Đắk Lăk 56,000 /
Đắk Nông 56,000 /
Gia Lai 56,000 Tăng 1,000đ/kg
Bà Rịa-Vũng Tàu 57,500 /
Bình Phước 56,500 /
CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 31,100 – 31,900 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 31,100 Giảm 100đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 31,200 Giảm 100đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 31,900 Giảm 100đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk)  31,700 Giảm 100đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 31,600 Giảm 100đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 31,500 Giảm 100đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 31,600 Giảm 100đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 31,500 Giảm 100đ/kg
Kom Tum 31,500 Giảm 100đ/kg

 

Như vậy, giá cà phê hôm nay giảm 100đ/kg so với phiên giao dịch ngày hôm qua, còn giá tiêu đi ngang, ở Gia Lai tăng 1,000đ/kg:

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

 

KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 18,000 11,000 9,000 4,000
An Giang 18,000 11,000 9,000 4,000
Hậu Giang 17,000 11,000 8,000 3,000
Cần Thơ 17,000 11,000 8,000 3,000
Vĩnh Long 17,000 11,000 8,000 3,000
Long An 18,000 12,000 9,000 3,000
Tiền Giang 19,000 13,000 10,000 4,000
Đồng Nai 15,000 9,000 6,000 3,000
Bình Phước 15,000 9,000 6,000 3,000
BR – Vũng Tàu 15,000 9,000 6,000 3,000
Tây Nguyên 10,000 8,000 5,000 2,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 10/12/2020 hôm nay không giao động nhiều so với ngày hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Mỹ Linh (TH)

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *