GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 12/06/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 12/06/2020

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 50,000- 54,000 đồng/kg

Gia Lai 52,000 Giảm 1,000đ so với phiên giao dịch hôm qua
Bà Rịa-Vũng Tàu 54,000 /
Đắk Lăk 52,500 /
Bình Phước 53,000 /
Đắk Nông 52,500 /
Đồng Nai 50,000 Giảm 2,000đ so với phiên giao dịch hôm qua

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 31,600 – 32,500 đồng/kg)

 

Di Linh (Lâm Đồng) 31.100 Giảm 500đ so với phiên giao dịch hôm qua

Giá trong ngày dao động 100đ/kg giữa các khu vực.

Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 31.200
Cư M’gar (Đắk Lắk) 31.900 Giảm 500đ so với phiên giao dịch hôm qua

Giá trong ngày dao động 200đ/kg giữa các khu vực.

Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 31.800
Đắk Nông 31.600 Giảm 500đ so với phiên giao dịch hôm qua
Gia Lai 31.600 Giảm 500đ so với phiên giao dịch hôm qua
Kom Tum 31.500 Giảm 500đ so với phiên giao dịch hôm qua

 Như vậy, giá hồ tiêu và cà phê tại một số khu vực trong cả nước ngày 12/06/2020 có chuyển biến khác nhau so với phiên giao dịch ngày hôm trước:

+ Giá hồ tiêu giảm mạnh 1,000đ-2,000đ/kg tại khu vực Đồng Nai và Gia Lai, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê giảm đồng loạt 500đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

KHU VỰC

GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)

Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 6,000 4,000 3,000 2,000
An Giang 6,000 4,000 3,000 2,000
Hậu Giang 6,000 3,000 3,000 2,000
Cần Thơ 6,000 3,000 3,000 2,000
Vĩnh Long 6,000 3,000 3,000 2,000
Long An 6,000 4,000 2,000 2,000
Tiền Giang 7,000 5,000 3,000 2,000
Đồng Nai 5,000 3,000 2,000 1,000
Bình Phước 5,000 3,000 2,000 1,000
BR – Vũng Tàu 5,000 3,000 2,000 1,000
Tây Nguyên 6,000 4,000 2,000 2,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 12/06/2020 giữ giá ổn định với phiên giao dịch ngày hôm trước, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *