BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 18/07/2020
| MẶT HÀNG NÔNG SẢN | KHU VỰC | GIÁ THỊ TRƯỜNG (Đồng/Kg) | GHI CHÚ |
HỒ TIÊU (giá dao động trong khoảng 46,500-49,500 đồng/kg | Gia Lai | 46,500 | Giảm 500đ/kg |
| Bà Rịa-Vũng Tàu | 49,500 | / | |
| Đắk Lăk | 48,000 | / | |
| Bình Phước | 48,500 | / | |
| Đắk Nông | 48,000 | / | |
| Đồng Nai | 47,000 | / | |
CÀ PHÊ (giá dao động trong khoảng 32,200 – 33,000 đồng/kg)
| Di Linh (Lâm Đồng) | 32.200 | Tăng 800đ/kg Giá trong ngày dao động 100đ/kg giữa các khu vực. |
| Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) | 32.300 | ||
| Cư M’gar (Đắk Lắk) | 33.000 | Tăng 800đ/kg Giá trong ngày dao động 200đ/kg giữa các khu vực. | |
| Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) | 32.800 | ||
| Đắk Nông | 32.700 | Tăng 800đ/kg | |
| Gia Lai | 32.700 | Tăng 800đ/kg | |
| Kom Tum | 32.800 | Tăng 800đ/kg |
Như vậy, giá hồ tiêu và cà phê tại một số khu vực trong cả nước ngày 18/07/2020 có chuyển biến khác nhau so với phiên giao dịch ngày hôm trước:
+ Giá hồ tiêu giảm 500đ/kg tại Gia Lai, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
+ Giá cà phê tăng mạnh đồng loạt 800đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC | GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg) | |||
| Mít nhất | Mít nhì | Mít bi | Mít chợ | |
| Đồng Tháp | 24,000 | 13,000 | 8,000 | 3,000 |
| An Giang | 24,000 | 13,000 | 8,000 | 3,000 |
| Hậu Giang | 23,000 | 12,000 | 8,000 | 3,000 |
| Cần Thơ | 23,000 | 12,000 | 8,000 | 3,000 |
| Vĩnh Long | 23,000 | 12,000 | 8,000 | 3,000 |
| Long An | 24,000 | 14,000 | 8,000 | 3,000 |
| Tiền Giang | 25,000 | 14,000 | 9,000 | 4,000 |
| Đồng Nai | 20,000 | 11,000 | 7,000 | 3,000 |
| Bình Phước | 20,000 | 11,000 | 7,000 | 3,000 |
| BR – Vũng Tàu | 20,000 | 11,000 | 7,000 | 3,000 |
| Tây Nguyên | 16,000 | 10,000 | 6,000 | 2,000 |
| Ghi chú: Giá mít thái ngày 18/07/2020 tiếp tục tăng 1,000đ/kg tại một số khu vực miền Tây so với phiên giao dịch hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang. | ||||

