GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 18/12/2020

giá nông sản ngày 22/1/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 18/12/2020

 

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ
HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 53,000 – 56,500  đồng/kg

Đồng Nai 53,000 Giảm 1,000đ/kg
Đắk Lăk 55,000 Giảm 500đ/kg
Đắk Nông 55,000 Giảm 500đ/kg
Gia Lai 54,000 Giảm 1,000đ/kg
Bà Rịa-Vũng Tàu 56,500 Giảm 500đ/kg
Bình Phước 55,500 Giảm 500đ/kg
CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,500 – 33,100 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32,500 /
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,600 /
Cư M’gar (Đắk Lắk) 33,100 /
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,900  /
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 32,900 /
Chư Prông (Gia Lai) 32,800 /
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,900 /
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,800  /
Kom Tum 32,800  /

 

Như vậy, giá cà phê hôm nay giảm 100đ/kg so với phiên giao dịch ngày hôm qua, còn giá tiêu giảm mạnh từ 500-1,000đ/kg:

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

 

KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 13,000 11,000 7,000 4,000
An Giang 13,000 11,000 7,000 4,000
Hậu Giang 13,000 10,000 7,000 4,000
Cần Thơ 13,000 10,000 7,000 4,000
Vĩnh Long 13,000 10,000 7,000 4,000
Long An 13,000 11,000 8,000 3,000
Tiền Giang 14,000 12,000 9,000 4,000
Đồng Nai 10,000 8,000 5,000 3,000
Bình Phước 10,000 8,000 5,000 3,000
BR – Vũng Tàu 10,000 8,000 5,000 3,000
Tây Nguyên 9,000 7,000 4,000 2,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 18/12/2020 hôm nay tăng nhẹ so với ngày hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Mỹ Linh (TH)

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *