| MẶT HÀNG NÔNG SẢN | KHU VỰC | GIÁ THỊ TRƯỜNG (Đồng/Kg) | GHI CHÚ |
HỒ TIÊU (giá dao động trong khoảng 53,500 – 56,500 đồng/kg | Đồng Nai | 53,000 | / |
| Đắk Lăk | 55,000 | / | |
| Đắk Nông | 55,000 | / | |
| Gia Lai | 53,500 | Giảm 500đ/kg | |
| Bà Rịa-Vũng Tàu | 56,500 | / | |
| Bình Phước | 55,500 | / | |
CÀ PHÊ (giá dao động trong khoảng 32,300 – 33,000 đồng/kg) | Di Linh (Lâm Đồng) | 32,300 | Giảm 300đ/kg |
| Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) | 32,400 | Giảm 200đ/kg | |
| Cư M’gar (Đắk Lắk) | 33,000 | Giảm 200đ/kg | |
| Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) | 32,700 | Giảm 200đ/kg | |
| Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) | 32,700 | Giảm 200đ/kg | |
| Chư Prông (Gia Lai) | 32,600 | Giảm 200đ/kg | |
| Gia Nghĩa (Đắk Nông) | 32,700 | Giảm 200đ/kg | |
| Đắk R’lấp (Đắk Nông) | 32,600 | Giảm 200đ/kg | |
| Kom Tum | 32,600 | Giảm 200đ/kg |
Như vậy, giá cà phê hôm nay tiếp tục giảm 200đ – 300đ/kg so với phiên giao dịch ngày hôm qua, còn giá tiêu giảm mạnh từ 500đ/kg tại Gia Lai:
Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
| KHU VỰC | GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg) | |||
| Mít nhất | Mít nhì | Mít bi | Mít chợ | |
| Đồng Tháp | 14,000 | 12,000 | 9,000 | 4,000 |
| An Giang | 14,000 | 12,000 | 9,000 | 4,000 |
| Hậu Giang | 14,000 | 11,000 | 8,000 | 4,000 |
| Cần Thơ | 14,000 | 11,000 | 8,000 | 4,000 |
| Vĩnh Long | 14,000 | 11,000 | 8,000 | 4,000 |
| Long An | 14,000 | 12,000 | 8,000 | 4,000 |
| Tiền Giang | 15,000 | 13,000 | 10,000 | 5,000 |
| Đồng Nai | 11,000 | 9,000 | 6,000 | 3,000 |
| Bình Phước | 11,000 | 9,000 | 6,000 | 3,000 |
| BR – Vũng Tàu | 11,000 | 9,000 | 6,000 | 3,000 |
| Tây Nguyên | 10,000 | 8,000 | 5,000 | 3,000 |
| Ghi chú: Giá mít thái ngày 19/12/2020 hôm nay tăng thêm 1,000đ/kg so với ngày hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang. | ||||
Hương Sen (TH)

