BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 05/01/2021

bảng giá nông sản ngày 10/04/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 05/01/2021

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 05/01/2021.

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 52,500 – 54,500 đồng/kg

Đồng Nai 53,000 /
Đắk Lăk 53,500 /
Đắk Nông 53,500 /
Gia Lai 52,500 /
Bà Rịa – Vũng Tàu 54,500 /
Bình Phước 54,000 /

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,100 – 32,800 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32,100 /
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,200 /
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32,800 /
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,500  /
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 32,500 /
Chư Prông (Gia Lai) 32,400 /
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,500 /
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,400  /
Kom Tum 32,500  /

Như vậy, giá cà phê và giá tiêu có chuyển biến khác nhau trong phiên giao dịch ngày hôm nay:

  • Giá hồ tiêu đi ngang giá, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Giá cà phê: quay đầu giảm đồng loạt 300đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 18,000 14,000 10,000 4,000
An Giang 18,000 14,000 10,000 4,000
Hậu Giang 18,000 13,000 9,000 4,000
Cần Thơ 18,000 13,000 9,000 4,000
Vĩnh Long 18,000 13,000 9,000 4,000
Long An 19,000 14,000 10,000 4,000
Tiền Giang 20,000 15,000 11,000 5,000
Đồng Nai 16,000 11,000 8,000 4,000
Bình Phước 16,000 11,000 8,000 4,000
BR – Vũng Tàu 16,000 11,000 8,000 4,000
Tây Nguyên 12,000 9,000 3,000 3,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 05/01/2021 quay đầu giảm 2,000đ/kg trong giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

  Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *