BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 06/01/2021

f2e0fa4d3cbec5e09caf

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 06/01/2021

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 06/01/2021.

MẶT HÀNGNÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG(Đồng/Kg) GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 52,500 – 54,500 đồng/kg

Đồng Nai 53,000 /
Đắk Lăk 53,500 /
Đắk Nông 53,500 /
Gia Lai 53,000 tăng 500đ/kg
Bà Rịa – Vũng Tàu 54,500 /
Bình Phước 54,000 /

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,100 – 32,800 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32,000 giảm 100đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,100 giảm 100đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32,700 giảm 100đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,400  giảm 100đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 32,400 giảm 100đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 32,300 giảm 100đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,400 giảm 100đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,300  giảm 100đ/kg
Kom Tum 32,400  giảm 100đ/kg

Như vậy, giá cà phê và giá tiêu có chuyển biến khác nhau trong phiên giao dịch ngày hôm nay:

  • Giá hồ tiêu tăng 500đ/kg tại Gia Lai, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Giá cà phê: tiếp tục giảm đồng loạt 100đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 17,000 13,000 10,000 4,000
An Giang 17,000 13,000 10,000 4,000
Hậu Giang 16,000 12,000 9,000 4,000
Cần Thơ 16,000 12,000 9,000 4,000
Vĩnh Long 16,000 12,000 9,000 4,000
Long An 17,000 14,000 10,000 4,000
Tiền Giang 18,000 15,000 11,000 5,000
Đồng Nai 14,000 10,000 8,000 4,000
Bình Phước 14,000 10,000 8,000 4,000
BR – Vũng Tàu 14,000 10,000 8,000 4,000
Tây Nguyên 11,000 9,000 6,000 3,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 06/01/2021 tiếp tục giảm 2,000đ/kg trong giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

  Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *