BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 18/01/2021

giá nông sản 08/4/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 18/01/2021

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 18/01/2021.

MẶT HÀNG NÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 50,000 – 53,000 đồng/kg

Đồng Nai 50,000 /
Đắk Lăk 51,500 giảm 500đ/kg
Đắk Nông 51,500 giảm 500đ/kg
Gia Lai 50,000 tăng 500đ/kg
Bà Rịa – Vũng Tàu 53,000 /
Bình Phước 52,000 giảm 500đ/kg

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 31,700 – 32,400 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 31,700 /
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 31,800 /
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32,400 /
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,200  /
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 31,900  /
Chư Prông (Gia Lai) 32,000  /
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,100  /
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,000  /
Kom Tum 32,000  tăng 100đ/kg

Như vậy, giá cà phê và giá tiêu có chuyển biến khác nhau trong phiên giao dịch ngày hôm nay:

  • Giá hồ tiêu đi ngang giá, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Giá cà phê có nơi tăng nhẹ 100đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 23,000 19,000 15,000 5,000
An Giang 23,000 19,000 15,000 5,000
Hậu Giang 23,000 18,000 14,000 5,000
Cần Thơ 23,000 18,000 14,000 5,000
Vĩnh Long 23,000 18,000 14,000 5,000
Long An 24,000 20,000 16,000 5,000
Tiền Giang 25,000 21,000 17,000 6,000
Đồng Nai 19,000 15,000 11,000 5,000
Bình Phước 19,000 15,000 11,000 5,000
BR – Vũng Tàu 19,000 15,000 11,000 5,000
Tây Nguyên 15,000 11,000 8,000 4,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 18/01/2021 tiếp tục tặng mạnh 4,000đ/kg trong giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *