BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 19/01/2021

Vườn cà phê tại Lâm Đồng - Bảng giá nông sản ngày 09/06/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 19/01/2021

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 19/01/2021.

MẶT HÀNG NÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG(Đồng/Kg) GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 51,000 – 53,000 đồng/kg

Đồng Nai 51,000 tăng 1,000đ/kg
Đắk Lăk 51,500 /
Đắk Nông 51,500 /
Gia Lai 50,000 /
Bà Rịa – Vũng Tàu 53,000 /
Bình Phước 52,000 /

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 31,300 – 32,000 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 31,400 giảm 400đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 31,400 giảm 400đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32,000 giảm 400đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 31,800  giảm 400đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 31,500  giảm 400đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 31,600  giảm 400đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 31,500  giảm 400đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 31,600  giảm 400đ/kg
Kom Tum 31,600  giảm 400đ/kg

Như vậy, giá cà phê và giá tiêu có chuyển biến khác nhau trong phiên giao dịch ngày hôm nay:

  • Giá hồ tiêu có nơi tăng 1,000đ/kg, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Giá cà phê quay đầu giảm 400đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 26,000 21,000 16,000 5,000
An Giang 26,000 21,000 16,000 5,000
Hậu Giang 26,000 21,000 15,000 5,000
Cần Thơ 26,000 21,000 15,000 5,000
Vĩnh Long 26,000 21,000 15,000 5,000
Long An 27,000 21,000 16,000 5,000
Tiền Giang 28,000 22,000 17,000 6,000
Đồng Nai 22,000 17,000 13,000 5,000
Bình Phước 22,000 17,000 13,000 5,000
BR – Vũng Tàu 22,000 17,000 13,000 5,000
Tây Nguyên 18,000 14,000 9,000 4,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 19/01/2021 tiếp tục tặng mạnh 2,000đ/kg – 3,000đ/kg trong giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *