BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 21/01/2021

bảng giá nông sản ngày 10/04/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 21/01/2021

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 21/01/2021.

MẶT HÀNG NÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 51,000 – 53,000 đồng/kg

Đồng Nai 51,000 /
Đắk Lăk 51,500 /
Đắk Nông 51,500 /
Gia Lai 50,000 /
Bà Rịa – Vũng Tàu 53,000 /
Bình Phước 52,000 /

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 31,300 – 32,000 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 31,300 giảm 100đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 31,400 giảm 100đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32,000 giảm 100đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 31,800  giảm 100đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 31,500  giảm 100đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 31,600  giảm 100đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 31,500  giảm 100đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 31,600  giảm 100đ/kg
Kom Tum 31,600  giảm 100đ/kg

Như vậy, giá cà phê và giá tiêu có chuyển biến khác nhau trong phiên giao dịch ngày hôm nay:

  • Giá hồ tiêu giữ giá ổn định, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Giá cà phê quay đầu giảm nhẹ 100đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 31,000 24,000 20,000 8,000
An Giang 31,000 24,000 20,000 8,000
Hậu Giang 30,000 24,000 19,000 7,000
Cần Thơ 30,000 24,000 19,000 7,000
Vĩnh Long 30,000 24,000 19,000 7,000
Long An 32,000 25,000 21,000 7,000
Tiền Giang 33,000 26,000 22,000 9,000
Đồng Nai 26,000 21,000 17,000 6,000
Bình Phước 26,000 21,000 17,000 6,000
BR – Vũng Tàu 26,000 21,000 17,000 6,000
Tây Nguyên 22,000 17,000 13,000 5,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 21/01/2021 tiếp tục tăng thêm 3,000đ/kg trong giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *