BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 22/01/2021

Vườn tiêu Tây Nguyên - bảng giá nông sản ngày 4/6/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 22/01/2021

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 22/01/2021.

MẶT HÀNG NÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG(Đồng/Kg) GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 50,500 – 53,000 đồng/kg

Đồng Nai 51,000 /
Đắk Lăk 51,500 /
Đắk Nông 51,500 /
Gia Lai 50,500 tăng 500đ/kg
Bà Rịa – Vũng Tàu 53,000 /
Bình Phước 52,000 /

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 31,000 – 31,800 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 31,000 giảm 300đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 31,100 giảm 300đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 31,800 giảm 300đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 31,500  giảm 300đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 31,200  giảm 300đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 31,300  giảm 300đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 31,200  giảm 300đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 31,300  giảm 300đ/kg
Kom Tum 31,300  giảm 300đ/kg

Như vậy, giá cà phê và giá tiêu có chuyển biến khác nhau trong phiên giao dịch ngày hôm nay:

  • Giá hồ tiêu tăng 500k/kg tại Gia Lai, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Giá cà phê tiếp tục giảm 300đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 35,000 30,000 25,000 7,000
An Giang 35,000 30,000 25,000 7,000
Hậu Giang 35,000 29,000 24,000 6,000
Cần Thơ 35,000 29,000 24,000 6,000
Vĩnh Long 35,000 29,000 24,000 6,000
Long An 36,000 31,000 25,000 7,000
Tiền Giang 37,000 32,000 26,000 8,000
Đồng Nai 30,000 25,000 21,000 6,000
Bình Phước 30,000 25,000 21,000 6,000
BR – Vũng Tàu 30,000 25,000 21,000 6,000
Tây Nguyên 25,000 20,000 15,000 5,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 22/01/2021 tiếp tục tăng thêm 4,000đ/kg trong giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *