BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 24/11/2020

bảng giá nông sản ngày 8/1/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 24/11/2020

MẶT HÀNGNÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG(Đồng/Kg) GHI CHÚ
HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 55,000 – 57,000  đồng/kg

Đồng Nai 55,000 /
Đắk Lăk 55,500 Giảm 500đ/kg
Đắk Nông 55,500 Giảm 500đ/kg
Gia Lai 55,000 Tăng 500đ/kg
Bà Rịa-Vũng Tàu 57,000 Giảm 500đ/kg
Bình Phước 56,000 Giảm 500đ/kg
CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,200 – 33,000 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32,200 Giảm 200đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,300 Giảm 200đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 33,000 Giảm 200đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 31,800 Giảm 200đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai)  32,700 Giảm 200đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 32,600 Giảm 200đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,700 Giảm 200đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,600 Giảm 200đ/kg
Kom Tum 32,600 Giảm 200đ/kg

 Như vậy, giá cà phê hôm nay giảm đồng loạt 200đ/kg so với phiên giao dịch ngày hôm qua, còn giá tiêu hầu hết giảm 500đ/kg, riêng Gia Lai tăng 500đ/kg và Đồng Nai giá không đổi:

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 18,000 11,000 6,000 4,000
An Giang 18,000 11,000 6,000 4,000
Hậu Giang 17,000 10,000 6,000 3,000
Cần Thơ 17,000 10,000 6,000 3,000
Vĩnh Long 17,000 10,000 6,000 3,000
Long An 18,000 11,000 7,000 3,000
Tiền Giang 19,000 12,000 8,000 4,000
Đồng Nai 15,000 8,000 5,000 3,000
Bình Phước 15,000 8,000 5,000 3,000
BR – Vũng Tàu 15,000 8,000 5,000 3,000
Tây Nguyên 12,000 8,000 4,000 2,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 24/11/2020 biến động nhẹ, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *