BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 24/12/2020

giá nông sản 9/1/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 24/12/2020

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 24/12/2020.

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 52,000 – 55,000 đồng/kg

Đồng Nai 52,000 /
Đắk Lăk 53,500 Giảm 500đ/kg
Đắk Nông 53,500 Giảm 500đ/kg
Gia Lai 52,500 Tăng 500đ/kg
Bà Rịa-Vũng Tàu 54,500 Giảm 500đ/kg
Bình Phước 54,000 Giảm 500đ/kg

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,300 – 33,000 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32,300 /
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,400 /
Cư M’gar (Đắk Lắk) 33,000 /
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,700  /
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 32,700 /
Chư Prông (Gia Lai) 32,600 /
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,700 /
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,600  /
Kom Tum 32,500  Giảm 100đ/kg

Như vậy, giá cà phê hôm nay giảm nhẹ 100đ/kg (tại Kom Tum) so với phiên giao dịch ngày hôm qua, còn giá tiêu tiếp tục giảm từ 500đ/kg (riêng Gia Lai tăng 500đ/kg):

  • Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
  • Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 18,000 13,000 10,000 4,000
An Giang 18,000 13,000 10,000 4,000
Hậu Giang 17,000 13,000 9,000 4,000
Cần Thơ 17,000 13,000 9,000 4,000
Vĩnh Long 17,000 13,000 9,000 4,000
Long An 18,000 14,000 10,000 4,000
Tiền Giang 19,000 15,000 12,000 5,000
Đồng Nai 15,000 10,000 8,000 4,000
Bình Phước 15,000 10,000 8,000 4,000
BR – Vũng Tàu 15,000 10,000 8,000 4,000
Tây Nguyên 12,000 9,000 6,000 3,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 24/12/2020 tăng trở lại 2,000đ-3,000đ/kg so với ngày hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

 Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *