BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NGÀY 23/12/2020

bảng giá nông sản ngày 19/2/2021

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 23/12/2020.

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 52,000 – 55,000 đồng/kg

Đồng Nai 52,000 /
Đắk Lăk 54,000 Giảm 500đ/kg
Đắk Nông 54,000 Giảm 500đ/kg
Gia Lai 52,000 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 55,000 Giảm 500đ/kg
Bình Phước 55,500 /

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,300 – 33,000 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32,300 /
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,400 /
Cư M’gar (Đắk Lắk) 33,000 /
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,700  /
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 32,700 /
Chư Prông (Gia Lai) 32,600 /
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,700 /
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,600  /
Kom Tum 32,600  /

Như vậy, giá cà phê hôm nay giữ giá ổn định như phiên giao dịch ngày hôm qua, còn giá tiêu tiếp tục giảm từ 500đ (Gia Lai) và 1,000đ/kg (Bà Rịa-Vũng Tàu):

  • Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
  • Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 15,000 12,000 9,000 4,000
An Giang 15,000 12,000 9,000 4,000
Hậu Giang 15,000 11,000 8,000 4,000
Cần Thơ 15,000 11,000 8,000 4,000
Vĩnh Long 15,000 11,000 8,000 4,000
Long An 15,000 12,000 9,000 4,000
Tiền Giang 16,000 13,000 11,000 4,000
Đồng Nai 13,000 8,000 6,000 3,000
Bình Phước 13,000 8,000 6,000 3,000
BR – Vũng Tàu 13,000 8,000 6,000 3,000
Tây Nguyên 10,000 7,000 5,000 3,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 23/12/2020 giữ giá ổn định so với ngày hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

 Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *