BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 25/01/2021

giá nông sản 08/4/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 25/01/2021

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 25/01/2021.

MẶT HÀNG NÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG(Đồng/Kg) GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 51,000 – 53,000 đồng/kg

Đồng Nai 51,000 /
Đắk Lăk 51,500 /
Đắk Nông 51,500 /
Gia Lai 51,100 tăng 500đ/kg
Bà Rịa – Vũng Tàu 53,000 /
Bình Phước 52,000 /
CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 30,800 – 31,500 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 30,800 /
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 30,900 /
Cư M’gar (Đắk Lắk) 31,500 /
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 31,300  /
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 31,200  /
Chư Prông (Gia Lai) 31,100  /
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 31,200  /
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 31,100  /
Kom Tum 31,100  /

Như vậy, giá cà phê và giá tiêu có chuyển biến khác nhau trong phiên giao dịch ngày hôm nay:

  • Giá hồ tiêu tăng 500đ/kg tại Gia Lai, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Giá cà phê đi ngang giá, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 31,000 24,000 19,000 5,000
An Giang 31,000 24,000 19,000 5,000
Hậu Giang 31,000 24,000 18,000 5,000
Cần Thơ 31,000 24,000 18,000 5,000
Vĩnh Long 31,000 24,000 18,000 5,000
Long An 32,000 25,000 20,000 5,000
Tiền Giang 33,000 26,000 21,000 6,000
Đồng Nai 26,000 20,000 16,000 5,000
Bình Phước 26,000 20,000 16,000 5,000
BR – Vũng Tàu 26,000 20,000 16,000 5,000
Tây Nguyên 21,000 16,000 11,000 4,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 25/01/2021 quay đầu giảm 1,000đ – 2,000đ/kg trong giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *