BẢNG GIÁ TÔM THẺ MIỀN TÂY NGÀY 24/04/2020
GIÁ TÔM KHU VỰC PHÚ TÂN, CÁI ĐÔI VÀM – CÀ MAU
Liên hệ: Anh Lâm – 0914 452 216
| STT | Tôm đạt size (con/kg) | Giá thị trường (vnd) |
| 01 | 20 | 210,000 (lớn, nhỏ) |
| 02 | 25 | 168,000 (+6,000đ/c, -5,000đ/c) |
| 03 | 30 | 137,000 (lớn+5,000đ, nhỏ-2,000đ) |
| 04 | 40 | 128,000 (lớn) |
| 05 | 40 | 127,000 (nhỏ) |
| 06 | 50 | 118,000 (lớn, nhỏ, bắt ngang ao bạt 50c:117,000đ) |
| 07 | 60 | 112,000 (lớn) |
| 08 | 60 | 110,000 (nhỏ) |
| 09 | 70 | 105,000 – 107,000 (ao bạt) |
| 10 | 80 | 103,000 – 104,000 (lớn) |
| 11 | 80 | 102,000 (nhỏ) |
| 12 | 90 | 97,000 |
| 13 | 100 | 94,000 |
| 14 | 110 | 89,000 |
| 15 | 120 | 84,000 |
| Lưu ý: – Bắt ngang 100c 89-91 (tùy size) – Kén màu xanh: ao bạt 100c 96-97 tùy màu sắc, lên xuống 200c | ||
GIÁ TÔM KHU VỰC ĐẦM DƠI – CÀ MAU
Liên hệ: Anh Tiền – 0946 533 848
| STT | Tôm đạt size (con/kg) | Giá thị trường (vnd) |
| 01 | 20 | 210,000 (+10,000đ-10,000đ) |
| 02 | 25 | 170,000 (+-5,000đ đến 26c) |
| 03 | 30 | 143,000 (+-2,000đ, 28c-26c) |
| 04 | 30 | 138,000 (+-2,000đ, 30c-28c) |
| 05 | 30 | 136,000 (+-2,000đ nhỏ) |
| 06 | 40 | 130,000 (+1,000đ lớn) |
| 07 | 50 | 116,000 (-2,000đ nhỏ) |
| 08 | 60 | 109,000 (+-1,000đ) |
| 09 | 70 | 103,000 (+-500đ) |
| 10 | 80 | 98,000 (+-500đ) |
| 11 | 100 | 92,000 (+-200đ) |

