BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 04/08/2020
MẶT HÀNG NÔNG SẢN | KHU VỰC | GIÁ THỊ TRƯỜNG (Đồng/Kg) | GHI CHÚ |
HỒ TIÊU (giá dao động trong khoảng 45,000-48,000 đồng/kg | Gia Lai | 47,000 | / |
Bà Rịa-Vũng Tàu | 48,000 | / | |
Đắk Lăk | 46,000 | Giảm 500đ/kg | |
Bình Phước | 48,000 | / | |
Đắk Nông | 46,000 | Giảm 500đ/kg | |
Đồng Nai | 45,000 | / | |
CÀ PHÊ (giá dao động trong khoảng 31,900 – 32,700 đồng/kg)
| Di Linh (Lâm Đồng) | 32.100 | Tăng 100đ/kg Giá trong ngày dao động 100đ/kg giữa các khu vực. |
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) | 32.200 | ||
Cư M’gar (Đắk Lắk) | 32.800 | Giá trong ngày dao động 200đ/kg giữa các khu vực. | |
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) | 32.700 | ||
Đắk Nông | 32.600 | Tăng 100đ/kg | |
Gia Lai | 32.600 | Tăng 100đ/kg | |
Kom Tum | 32.600 | / |
Như vậy, giá hồ tiêu và cà phê tại một số khu vực trong cả nước ngày 04/08/2020 có những chuyển biến khác nhau so với phiên giao dịch ngày hôm trước”
+ Giá hồ tiêu đạt giảm 500đ/kg tại một số khu vực, mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
+ Giá cà phê tăng 100đ/kg tại một số khu vực, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC | GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg) | |||
Mít nhất | Mít nhì | Mít bi | Mít chợ | |
Đồng Tháp | 40,000 | 18,000 | 8,000 | 3,000 |
An Giang | 40,000 | 18,000 | 8,000 | 3,000 |
Hậu Giang | 39,000 | 18,000 | 7,000 | 3,000 |
Cần Thơ | 39,000 | 18,000 | 7,000 | 3,000 |
Vĩnh Long | 39,000 | 18,000 | 7,000 | 3,000 |
Long An | 41,000 | 19,000 | 8,000 | 3,000 |
Tiền Giang | 42,000 | 20,000 | 9,000 | 4,000 |
Đồng Nai | 34,000 | 16,000 | 6,000 | 3,000 |
Bình Phước | 34,000 | 16,000 | 6,000 | 3,000 |
BR – Vũng Tàu | 34,000 | 16,000 | 6,000 | 3,000 |
Tây Nguyên | 25,000 | 14,000 | 5,000 | 2,000 |
Ghi chú: Giá mít thái ngày 04/08/2020 tăng nhẹ 1,000đ/kg ở một số khu vực so với phiên giao dịch hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang. |