GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 04/09/2020

z2053097325806 132376365ecec7f4992694fb283ca10c

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 04/09/2020

 

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ
HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 47,500-50,000 đồng/kg

Gia Lai 47,500 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 50,000 /
Đắk Lăk 48,500 /
Bình Phước 48,500 /
Đắk Nông 48,500 /
Đồng Nai 47,500 /
CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 33,200 – 33,900 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 33.200 Giảm 100đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 33.300 Giảm 100đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 33.900 Giảm 100đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 33.700 Giảm 100đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 33.500 Giảm 100đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 33.600 Giảm 100đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai)  33.600 Giảm 100đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 32.500 Giảm 100đ/kg
Kom Tum 33.400 /

 

Như vậy, Giá cà phê nguyên liệu ngày hôm nay 4/9/2020 giảm nhẹ 100đ/kg so với phiên giao dịch hôm qua, giá tiêu thì vẫn giữ nguyên, không thay đổi:

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

 

KHU VỰC

GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 59,000 39,000 28,000 8,000
An Giang 59,000 39,000 28,000 8,000
Hậu Giang 58,000 38,000 28,000 8,000
Cần Thơ 58,000 38,000 28,000 8,000
Vĩnh Long 58,000 38,000 28,000 8,000
Long An 60,000 39,000 29,000 8,000
Tiền Giang 61,000 40,000 30,000 9,000
Đồng Nai 45,000 28,000 18,000 7,000
Bình Phước 45,000 28,000 18,000 7,000
BR – Vũng Tàu 45,000 28,000 18,000 7,000
Tây Nguyên 31,000 20,000 9,000 5,000

Ghi chú: Giá mít thái ngày 04/09/2020 đã tăng trở lại trong phiên giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Mỹ Linh (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *