GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 05/09/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 29/12/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 05/09/2020

 

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ
HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 47,500-50,000 đồng/kg

Gia Lai 47,500 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 50,000 /
Đắk Lăk 48,500 /
Bình Phước 49,000 Tăng 500đ/kg
Đắk Nông 48,500 /
Đồng Nai 47,500 /
CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 33,300 – 34,000 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 33.300 Tăng 100đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 33.400 Tăng 100đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 34.000 Tăng 100đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 33.700 Giảm 100đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 33.600 Tăng 100đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 33.700 Tăng 100đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai)  33.700 Tăng 100đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 32.600 Tăng 100đ/kg
Kom Tum 33.500 Tăng 100đ/kg

 

Như vậy, Giá cà phê nguyên liệu ngày hôm nay 5/9/2020 tăng nhẹ 100đ/kg so với phiên giao dịch hôm qua, giá tiêu thì vẫn giữ nguyên, riêng tỉnh Bình Phước tăng 500đ/kg:

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

 

KHU VỰC

GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 61,000 40,000 30,000 8,000
An Giang 61,000 40,000 30,000 8,000
Hậu Giang 60,000 40,000 30,000 8,000
Cần Thơ 60,000 40,000 30,000 8,000
Vĩnh Long 60,000 40,000 30,000 8,000
Long An 61,000 41,000 31,000 8,000
Tiền Giang 62,000 42,000 32,000 9,000
Đồng Nai 46,000 28,000 18,000 7,000
Bình Phước 46,000 28,000 18,000 7,000
BR – Vũng Tàu 46,000 28,000 18,000 7,000
Tây Nguyên 32,000 20,000 10,000 5,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 05/09/2020 tiếp tục tăng khoảng 2,000 đ/kg  trong phiên giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

 

Mỹ Linh (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *