GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 11/08/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 11/08/2020

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 47,000-49,500 đồng/kg

Gia Lai 47,000 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 49,500 /
Đắk Lăk 48,000 Giảm 500đ/kg
Bình Phước 48,000 /
Đắk Nông 48,000 Giảm 500đ/kg
Đồng Nai 47,000 /

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,100 – 32,700 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32.100 Giảm 100đ/kg

Giá trong ngày dao động 100đ/kg giữa các khu vực.

Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32.200
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32.700 Giảm 100đ/kg

Giá trong ngày dao động 200đ/kg giữa các khu vực.

Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32.500
Đắk Nông 32.400 Giảm 100đ/kg
Gia Lai 32.500 Giảm 100đ/kg
Kom Tum

32.500

Giảm 100đ/kg

 Như vậy, giá hồ tiêu và cà phê tại một số khu vực trong cả nước ngày 08/08/2020 đều tăng so với phiên giao dịch ngày hôm trước:

+ Giá hồ tiêu giảm 500đ/kg tại một số khu vực, mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đồng loạt giảm 100đ/kg tại một số khu vực, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 28,000 16,000 6,000 3,000
An Giang 28,000 16,000 6,000 3,000
Hậu Giang 27,000 15,000 6,000 3,000
Cần Thơ 27,000 15,000 6,000 3,000
Vĩnh Long 27,000 15,000 6,000 3,000
Long An 29,000 17,000 7,000 3,000
Tiền Giang 30,000 18,000 8,000 4,000
Đồng Nai 24,000 12,000 5,000 3,000
Bình Phước 24,000 12,000 5,000 3,000
BR – Vũng Tàu 24,000 12,000 5,000 3,000
Tây Nguyên 18,000 11,000 4,000 2,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 11/08/2020 tăng nhẹ 1,000đ-2,000đ/kg so với phiên giao dịch hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *