GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 10/08/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 10/08/2020

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 47,000-49,500 đồng/kg

Gia Lai 47,000 Tăng 1,000đ/kg
Bà Rịa-Vũng Tàu 49,500 Tăng 1,000đ/kg
Đắk Lăk 48,500 Tăng 2,000đ/kg
Bình Phước 48,000 Tăng 1,000đ/kg
Đắk Nông 48,500 Tăng 2,000đ/kg
Đồng Nai 47,000 Tăng 1,000đ/kg

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,200 – 32,800 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32.200 Tăng 200đ/kg

Giá trong ngày dao động 100đ/kg giữa các khu vực.

Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32.300
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32.800 Tăng 200đ/kg

Giá trong ngày dao động 200đ/kg giữa các khu vực.

Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32.600
Đắk Nông 32.500 Tăng 200đ/kg
Gia Lai 32.600 Tăng 200đ/kg
Kom Tum

32.500

Tăng 200đ/kg

 Như vậy, giá hồ tiêu và cà phê tại một số khu vực trong cả nước ngày 08/08/2020 đều tăng so với phiên giao dịch ngày hôm trước:

+ Giá hồ tiêu tăng 500đ/kg tại Đồng Nai, mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê quay đầu tăng đồng loạt 200đ/kg tại một số khu vực, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

KHU VỰC

GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)

Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 27,000 16,000 6,000 3,000
An Giang 27,000 16,000 6,000 3,000
Hậu Giang 26,000 15,000 6,000 3,000
Cần Thơ 26,000 15,000 6,000 3,000
Vĩnh Long 26,000 15,000 6,000 3,000
Long An 28,000 17,000 7,000 3,000
Tiền Giang 29,000 18,000 8,000 4,000
Đồng Nai 22,000 13,000 5,000 3,000
Bình Phước 22,000 13,000 5,000 3,000
BR – Vũng Tàu 22,000 13,000 5,000 3,000
Tây Nguyên 17,000 11,000 4,000 2,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 10/08/2020 tăng nhẹ 1,000đ/kg so với phiên giao dịch hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *