GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 16/11/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 5/2/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 16/11/2020

 

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ
HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 55,000 – 57,500  đồng/kg

Đồng Nai 55,000 Giảm 1,000đ/kg
Đắk Lăk 56,000 Giảm 500đ/kg
Đắk Nông 56,000 Giảm 500đ/kg
Gia Lai 55,500 Giảm 500đ/kg
Bà Rịa-Vũng Tàu 57,500 Giảm 500đ/kg
Bình Phước 56,500 Giảm 500đ/kg
CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 33,300 – 34,100 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 33,300 /
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 33,400 /
Cư M’gar (Đắk Lắk) 34,100 /
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 33,900 /
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai)  33,800 /
Chư Prông (Gia Lai) 33,700 /
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 33,800 /
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 33,700 /
Kom Tum 33,900 /

 

Như vậy, giá cà phê hôm nay đi ngang so với phiên giao dịch ngày hôm qua, còn giá tiêu thì giảm 500-1,000đ/kg.

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

 

KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 32,000 19,000 9,000 6,000
An Giang 32,000 19,000 9,000 6,000
Hậu Giang 31,000 19,000 9,000 5,000
Cần Thơ 31,000 19,000 9,000 5,000
Vĩnh Long 31,000 19,000 9,000 5,000
Long An 33,000 19,000 9,000 5,000
Tiền Giang 34,000 20,000 10,000 6,000
Đồng Nai 27,000 17,000 7,000 4,000
Bình Phước 27,000 17,000 7,000 4,000
BR – Vũng Tàu 27,000 17,000 7,000 4,000
Tây Nguyên 16,000 9,000 6,000 4,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 16/11/2020 đang bình ổn và bắt đầu tăng nhẹ trở lại tại các khu vực so với ngày hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

 

Mỹ Linh (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin Cậy vẫn hỗ trợ, tương tác với Quý khách hàng qua điện thoại, Email, Zalo, Website, và các trang mạng xã hội trong thời gian thực hiện giãn cách.