BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 17/11/2020
| MẶT HÀNG NÔNG SẢN | KHU VỰC | GIÁ THỊ TRƯỜNG (Đồng/Kg) | GHI CHÚ |
| HỒ TIÊU (giá dao động trong khoảng 55,000 – 57,500 đồng/kg | Đồng Nai | 55,000 | / |
| Đắk Lăk | 56,000 | / | |
| Đắk Nông | 56,000 | / | |
| Gia Lai | 55,500 | / | |
| Bà Rịa-Vũng Tàu | 57,500 | / | |
| Bình Phước | 56,500 | / | |
| CÀ PHÊ (giá dao động trong khoảng 33,800 – 34,600 đồng/kg) | Di Linh (Lâm Đồng) | 33,800 | Tăng 500đ/kg |
| Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) | 33,900 | Tăng 500đ/kg | |
| Cư M’gar (Đắk Lắk) | 34,600 | Tăng 500đ/kg | |
| Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) | 34,400 | Tăng 500đ/kg | |
| Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) | 34,300 | Tăng 500đ/kg | |
| Chư Prông (Gia Lai) | 34,200 | Tăng 500đ/kg | |
| Gia Nghĩa (Đắk Nông) | 34,300 | Tăng 500đ/kg | |
| Đắk R’lấp (Đắk Nông) | 34,200 | Tăng 500đ/kg | |
| Kom Tum | 34,200 | Tăng 300đ/kg |
Như vậy, giá cà phê hôm nay bất ngờ tăng mạnh từ 300-500đ/kg so với phiên giao dịch ngày hôm qua, còn giá tiêu thì đi ngang.
+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
| KHU VỰC | GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg) | |||
| Mít nhất | Mít nhì | Mít bi | Mít chợ | |
| Đồng Tháp | 26,000 | 15,000 | 8,000 | 5,000 |
| An Giang | 26,000 | 15,000 | 8,000 | 5,000 |
| Hậu Giang | 25,000 | 14,000 | 7,000 | 4,000 |
| Cần Thơ | 25,000 | 14,000 | 7,000 | 4,000 |
| Vĩnh Long | 25,000 | 14,000 | 7,000 | 4,000 |
| Long An | 27,000 | 15,000 | 8,000 | 5,000 |
| Tiền Giang | 28,000 | 16,000 | 9,000 | 5,000 |
| Đồng Nai | 20,000 | 10,000 | 6,000 | 4,000 |
| Bình Phước | 20,000 | 10,000 | 6,000 | 4,000 |
| BR – Vũng Tàu | 20,000 | 10,000 | 6,000 | 4,000 |
| Tây Nguyên | 15,000 | 8,000 | 5,000 | 3,000 |
| Ghi chú: Giá mít thái ngày 17/11/2020 giảm mạnh so với ngày hôm qua, giá giảm ít nhiều tùy từng khu vực so với ngày hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang. | ||||
Mỹ Linh (TH)

