GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 25/07/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 25/07/2020

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 47,000-49,500 đồng/kg

Gia Lai 47,500 Tăng 500đ/kg
Bà Rịa-Vũng Tàu 49,500 Tăng 500đ/kg
Đắk Lăk 48,000 /
Bình Phước 48,000 /
Đắk Nông 48,000 /
Đồng Nai 47,000 Tăng 1,000đ/kg

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,100 – 32,900 đồng/kg)

 

Di Linh (Lâm Đồng) 32.100 Giảm 100đ/kg

Giá trong ngày dao động 100đ/kg giữa các khu vực.

Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32.200
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32.900 Giảm 100đ/kg

Giá trong ngày dao động 200đ/kg giữa các khu vực.

Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32.700
Đắk Nông 32.600 Giảm 100đ/kg
Gia Lai 32.600 Giảm 100đ/kg
Kom Tum

32.600

Giảm 200đ/kg

 Như vậy, giá hồ tiêu và cà phê tại một số khu vực trong cả nước ngày 25/07/2020 có những chuyển biến ngược nhau so với phiên giao dịch ngày hôm trước:

+ Giá hồ tiêu tăng 500đ-1,000đ/kg tùy khu vực, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê giảm nhẹ 100đ-200đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

KHU VỰC

GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)

Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 32,000 18,000 8,000 4,000
An Giang 32,000 18,000 8,000 4,000
Hậu Giang 32,000 18,000 7,000 4,000
Cần Thơ 32,000 18,000 7,000 4,000
Vĩnh Long 32,000 18,000 7,000 4,000
Long An 33,000 19,000 8,000 4,000
Tiền Giang 34,000 20,000 9,000 5,000
Đồng Nai 27,000 17,000 7,000 4,000
Bình Phước 27,000 17,000 7,000 4,000
BR – Vũng Tàu 27,000 17,000 7,000 4,000
Tây Nguyên 21,000 16,000 6,000 3,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 25/07/2020 tiếp tục tặng 1,000đ/kg so với phiên giao dịch hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *