BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 04/11/2020

bảng giá nông sản ngày 24/02/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 04/11/2020

MẶT HÀNG NÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG(Đồng/Kg) GHI CHÚ
HỒ TIÊU(giá dao động trong khoảng 52,000 – 54,500  đồng/kg Gia Lai 52,000 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 54,500 /
Đắk Lăk 53,000 /
Bình Phước 53,500 /
Đắk Nông 53,000 /
Đồng Nai 52,000 /
CÀ PHÊ(giá dao động trong khoảng 32,200 – 33,000 đồng/kg) Di Linh (Lâm Đồng) 32,100 Giảm 200đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,200 Giảm 200đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 33,000 Giảm 100đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,800 Giảm 100đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,500 Giảm 200đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,600 Giảm 200đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai)  32,600 Giảm 200đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 32,500 Giảm 200đ/kg
Kom Tum 32,300 Giảm 200đ/kg

 Như vậy, giá cà phê nguyên liệu ngày hôm nay đồng loạt giảm 100 – 200đ/kg, còn giá tiêu giữ giá ổn định:

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 45,000 32,000 22,000 7,000
An Giang 45,000 32,000 22,000 7,000
Hậu Giang 45,000 31,000 21,000 7,000
Cần Thơ 45,000 31,000 21,000 7,000
Vĩnh Long 45,000 31,000 21,000 7,000
Long An 46,000 32,000 22,000 7,000
Tiền Giang 47,000 33,000 23,000 8,000
Đồng Nai 37,000 23,000 13,000 6,000
Bình Phước 37,000 23,000 13,000 6,000
BR – Vũng Tàu 37,000 23,000 13,000 6,000
Tây Nguyên 24,000 15,000 10,000 5,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 04/11/2020 giảm nhẹ so với ngày hôm qua, giá giảm ít nhiều tùy khu vực, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *