GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 03/11/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 03/11/2020

 

MẶT HÀNG NÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ
HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 52,000 – 54,500  đồng/kg

Gia Lai 52,000 Tăng 1,000đ/kg
Bà Rịa-Vũng Tàu 54,500 /
Đắk Lăk 53,000 /
Bình Phước 53,500 /
Đắk Nông 53,000 /
Đồng Nai 52,000 /
CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,300 – 33,100 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32,300 Giảm 100đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,400 Giảm 100đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 33,100 Giảm 100đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,900 Giảm 100đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,700 Giảm 100đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,800 Giảm 100đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai)  32,800 Giảm 100đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 32,700 Giảm 100đ/kg
Kom Tum 32,500 Giảm 100đ/kg

 

Như vậy, giá cà phê nguyên liệu ngày hôm nay đồng loạt giảm 100đ/kg, còn giá tiêu đi ngang, ở Gia Lai thì tăng 1,000đ/kg:

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

 

KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 45,000 35,000 25,000 7,000
An Giang 45,000 35,000 25,000 7,000
Hậu Giang 45,000 34,000 24,000 7,000
Cần Thơ 45,000 34,000 24,000 7,000
Vĩnh Long 45,000 34,000 24,000 7,000
Long An 45,000 35,000 24,000 7,000
Tiền Giang 46,000 36,000 25,000 8,000
Đồng Nai 37,000 26,000 16,000 6,000
Bình Phước 37,000 26,000 16,000 6,000
BR – Vũng Tàu 37,000 26,000 16,000 6,000
Tây Nguyên 24,000 17,000 10,000 5,000

Ghi chú: Giá mít thái ngày 03/11/2020 giảm so với ngày hôm qua, giá giảm ít nhiều tùy khu vực, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

 

Mỹ Linh (TH)

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *