BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 07/01/2021

cây tiêu bị tuyến trùng

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 07/01/2021

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 07/01/2021.

MẶT HÀNG NÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG (Đồng/Kg) GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 52,000 – 54,000 đồng/kg

Đồng Nai 52,000 giảm 1,000đ/kg
Đắk Lăk 53,000 giảm 500đ/kg
Đắk Nông 53,000 giảm 500đ/kg
Gia Lai 52,000 giảm 1,000đ/kg
Bà Rịa – Vũng Tàu 54,000 giảm 500đ/kg
Bình Phước 53,500 giảm 500đ/kg

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,100 – 32,800 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 31,800 giảm 200đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 31,900 giảm 200đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32,500 giảm 200đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,200  giảm 200đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 32,200 giảm 200đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 32,100 giảm 200đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,200 giảm 200đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,100  giảm 200đ/kg
Kom Tum 32,200  giảm 200đ/kg

Như vậy, giá cà phê và giá tiêu đều có xu hướng giảm trong phiên giao dịch ngày hôm nay:

  • Giá hồ tiêu giảm 500đ/kg – 1,000đ/kg, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Giá cà phê: tiếp tục giảm đồng loạt 200đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 16,000 12,000 9,000 4,000
An Giang 16,000 12,000 9,000 4,000
Hậu Giang 15,000 11,000 9,000 4,000
Cần Thơ 15,000 11,000 9,000 4,000
Vĩnh Long 15,000 11,000 9,000 4,000
Long An 16,000 13,000 10,000 4,000
Tiền Giang 17,000 14,000 11,000 5,000
Đồng Nai 14,000 9,000 7,000 4,000
Bình Phước 14,000 9,000 7,000 4,000
BR – Vũng Tàu 14,000 9,000 7,000 4,000
Tây Nguyên 11,000 9,000 7,000 3,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 07/01/2021 tiếp tục giảm 1,000đ/kg trong giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

  Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *