BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 08/01/2021

bảng giá nông sản ngày 22/3/2021

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 08/01/2021

Nông Nhàn xin gửi đến Quý bà con bảng giá nông sản các loại cây trồng phổ biến khu vực Đông và miền Tây Nam Bộ ngày 08/01/2021.

MẶT HÀNG NÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG (Đồng/Kg) GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 51,000 – 54,000 đồng/kg

Đồng Nai 52,000 /
Đắk Lăk 53,000 /
Đắk Nông 53,000 /
Gia Lai 51,000 giảm 1,000đ/kg
Bà Rịa – Vũng Tàu 54,000 /
Bình Phước 53,500 /

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 31,800 – 32,500 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 31,500 giảm 300đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 31,600 giảm 300đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32,200 giảm 300đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 31,900  giảm 300đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 31,900  giảm 300đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 31,800  giảm 300đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 31,900  giảm 300đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 31,800 giảm 300đ/kg
Kom Tum 31,900  giảm 300đ/kg

Như vậy, giá cà phê và giá tiêu đều có xu hướng giảm trong phiên giao dịch ngày hôm nay:

  • Giá hồ tiêu giảm 500đ/kg – 1,000đ/kg, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Giá cà phê: tiếp tục giảm đồng loạt 200đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 17,000 13,000 11,000 5,000
An Giang 17,000 13,000 11,000 5,000
Hậu Giang 16,000 12,000 10,000 4,000
Cần Thơ 16,000 12,000 10,000 4,000
Vĩnh Long 16,000 12,000 10,000 4,000
Long An 17,000 13,000 10,000 4,000
Tiền Giang 18,000 14,000 12,000 5,000
Đồng Nai 15,000 10,000 7,000 4,000
Bình Phước 15,000 10,000 7,000 4,000
BR – Vũng Tàu 15,000 10,000 7,000 4,000
Tây Nguyên 12,000 9,000 6,000 3,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 08/01/2021 tăng 1,000đ/kg trong giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

  Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *