BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 08/05/2020

bảng giá nông sản trong nước ngày 8/5/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 08/05/2020

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 38,000- 40,000 đồng/kg

Gia Lai 38,000 ngang giá hôm qua
Bà Rịa-Vũng Tàu 40,000 ngang giá hôm qua
Đắk Lăk 38,500 ngang giá hôm qua
Bình Phước 39,000 ngang giá hôm qua
Đắk Nông 38,500 ngang giá hôm qua
Đồng Nai 39,000 ngang giá hôm qua
CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 30,500 – 31,200 đồng/kg)

 

Di Linh (Lâm Đồng) 30.000 Giảm 500đ/kg so với ngày hôm qua.

Giá trong ngày dao động 100đ/kg giữa các khu vực.

Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 30.100
Cư M’gar (Đắk Lắk) 30.700 Giảm 500đ/kg so với ngày hôm qua.

Giá trong ngày dao động 200đ/kg giữa các khu vực.

Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 30.500
Đắk Nông 30.500 Giảm 500đ/kg so với ngày hôm qua.
Gia Lai 30.500 Giảm 500đ/kg so với ngày hôm qua.
Kon Tum 30.300 Giảm 500đ/kg so với ngày hôm qua.

 Như vậy, giá hồ tiêu và cà phê tại khu vực Tây Nguyên và Đông Nam Bộ ngày 08/05/2020 có sự chuyển biến khác nhau:

+ Giá hồ tiêu vẫn giữ ngang giá như 2 ngày qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Riêng giá cà phê hôm nay tăng đồng loạt 500đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

KHU VỰC

GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 8,000 6,000 3,000 2,000
An Giang 8,000 6,000 3,000 2,000
Hậu Giang 8,000 5,000 3,000 2,000
Cần Thơ 8,000 5,000 3,000 2,000
Vĩnh Long 8,000 5,000 3,000 2,000
Long An 8,000 6,000 4,000 2,000
Tiền Giang 9,000 7,000 5,000 3,000
Đồng Nai 7,000 5,000 3,000 2,000
Bình Phước 7,000 5,000 3,000 2,000
BR – Vũng Tàu 7,000 5,000 3,000 2,000
Tây Nguyên 6,000 4,000 3,000 2,000
Ghi chú: Giá mít thái đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *