BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 28/10/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 28/10/2020

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ
HỒ TIÊU  

(giá dao động trong khoảng 52,000 – 54,500  đồng/kg

Gia Lai 52,500 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 54,500 /
Đắk Lăk 53,000 /
Bình Phước 53,500 /
Đắk Nông 53,000 /
Đồng Nai 52,000 /
CÀ PHÊ  

(giá dao động trong khoảng 32,200 – 33,100 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32,200 Tăng 500đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,300 Tăng 500đ/kg
Cư M’gar (Đắk Lắk) 33,100 Tăng 500đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,900 Tăng 500đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,500 Tăng 500đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,600 Tăng 500đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 32,600 Tăng 500đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 32,500 Tăng 500đ/kg
Kom Tum 32,300 Tăng 500đ/kg

 Như vậy, giá cà phê nguyên liệu tiếp tục tăng đồng loạt 500đ/kg, còn giá tiêu vẫn giữ giá ổn định như ngày hôm qua:

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 42,000 32,000 22,000 8,000
An Giang 42,000 32,000 22,000 8,000
Hậu Giang 41,000 31,000 21,000 7,000
Cần Thơ 41,000 31,000 21,000 7,000
Vĩnh Long 41,000 31,000 21,000 7,000
Long An 42,000 32,000 22,000 7,000
Tiền Giang 43,000 33,000 23,000 8,000
Đồng Nai 34,000 24,000 14,000 6,000
Bình Phước 34,000 24,000 14,000 6,000
BR – Vũng Tàu 34,000 24,000 14,000 6,000
Tây Nguyên 25,000 18,000 11,000 5,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 28/10/2020 tiếp tục giảm 3,000đ/kg, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *