BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 29/10/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 29/10/2020

MẶT HÀNGNÔNG SẢN KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG(Đồng/Kg) GHI CHÚ
HỒ TIÊU  

(giá dao động trong khoảng 52,000 – 54,500  đồng/kg

Gia Lai 52,500 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 54,500 /
Đắk Lăk 53,000 /
Bình Phước 53,500 /
Đắk Nông 53,000 /
Đồng Nai 52,000 /
CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 32,200 – 33,100 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 32,200 /
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32,300 /
Cư M’gar (Đắk Lắk) 33,100 /
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32,900 /
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 32,700 Tăng 200đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 32,600 Tăng 100đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) 32,700 Tăng 500đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 32,600 Tăng 500đ/kg
Kom Tum 32,400 Tăng 100đ/kg

 Như vậy, giá cà phê nguyên liệu tăng nhẹ một số khu vực, còn giá tiêu vẫn giữ giá ổn định như ngày hôm qua:

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 40,000 30,000 20,000 8,000
An Giang 40,000 30,000 20,000 8,000
Hậu Giang 39,000 29,000 19,000 7,000
Cần Thơ 39,000 29,000 19,000 7,000
Vĩnh Long 39,000 29,000 19,000 7,000
Long An 40,000 30,000 20,000 7,000
Tiền Giang 41,000 31,000 21,000 8,000
Đồng Nai 32,000 22,000 12,000 6,000
Bình Phước 32,000 22,000 12,000 6,000
BR – Vũng Tàu 32,000 22,000 12,000 6,000
Tây Nguyên 24,000 17,000 10,000 5,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 29/10/2020 tiếp tục giảm từ 1,000đ – 2,000đ/kg, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *