BẢNG GIÁ MÍT THÁI KHU VỰC TÂY NGUYÊN VÀ NAM BỘ NGÀY 10/05/2020
KHU VỰC | GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg) | |||
| Mít nhất | Mít nhì | Mít bi | Mít chợ | |
| Đồng Tháp | 6,000 | 4,000 | 3,000 | 2,000 |
| An Giang | 6,000 | 4,000 | 3,000 | 2,000 |
| Hậu Giang | 6,000 | 4,000 | 2,000 | 2,000 |
| Cần Thơ | 6,000 | 4,000 | 2,000 | 2,000 |
| Vĩnh Long | 6,000 | 4,000 | 2,000 | 2,000 |
| Long An | 7,000 | 4,000 | 3,000 | 2,000 |
| Tiền Giang | 8,000 | 5,000 | 3,000 | 3,000 |
| Đồng Nai | 6,000 | 4,000 | 2,000 | 2,000 |
| Bình Phước | 6,000 | 4,000 | 2,000 | 2,000 |
| BR – Vũng Tàu | 6,000 | 4,000 | 2,000 | 2,000 |
| Tây Nguyên | 5,000 | 3,000 | 2,000 | 1,000 |
| Ghi chú: Giá mít thái trên toàn khu vực vẫn tiếp tục mất giá trong phiên giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang. | ||||

