GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 02/06/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 02/06/2020

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 52,000- 55,500 đồng/kg

Gia Lai 54,000 Tăng 1,000đ/kg so với hôm trước
Bà Rịa-Vũng Tàu 55,500 /
Đắk Lăk 54,000 /
Bình Phước 55,000 /
Đắk Nông 54,000 /
Đồng Nai 52,000 Giảm 2,000đ/kg so với hôm trước

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 30,400 – 31,100 đồng/kg)

 

Di Linh (Lâm Đồng) 30.500 Giảm 200đ/kg so với hôm trước

Giá trong ngày dao động 100đ/kg giữa các khu vực.

Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 30.400
Cư M’gar (Đắk Lắk) 31.100 Giảm 200đ/kg so với hôm trước

Giá trong ngày dao động 200đ/kg giữa các khu vực.

Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 30.900
Đắk Nông 30.800 Giảm 200đ/kg so với hôm trước
Gia Lai 31.000 Giảm 200đ/kg so với hôm trước
Kom Tum 30.700 Giảm 200đ/kg so với hôm trước

 Như vậy, giá hồ tiêu và cà phê, sầu riêng tại một số khu vực trong cả nước ngày 02/06/2020 có sự chuyển biến khác nhau so với phiên giao dịch ngày hôm trước:

+ Giá hồ tiêu tăng giảm tùy khu vực: Gia Lai tăng 1,000đ/kg và Đồng Nai giảm 2,000đ/kg; đạt mức cao nhất tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê giamr đồng loạt 200đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

 

KHU VỰC

GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)

Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 8,000 6,000 3,000 2,000
An Giang 8,000 6,000 3,000 2,000
Hậu Giang 7,000 5,000 3,000 2,000
Cần Thơ 7,000 5,000 3,000 2,000
Vĩnh Long 7,000 5,000 3,000 2,000
Long An 9,000 7,000 5,000 3,000
Tiền Giang 10,000 8,000 6,000 3,000
Đồng Nai 7,000 4,000 3,000 2,000
Bình Phước 7,000 4,000 3,000 2,000
BR – Vũng Tàu 7,000 4,000 3,000 2,000
Tây Nguyên 8,000 6,000 4,000 2,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 02/06/2020 tăng đều 1,000đ – 2,000đ/kg, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *