GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 04/06/2020

gia nong san4.6

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 04/06/2020

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ

HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 49,000- 52,000 đồng/kg

Gia Lai 49,500 Tăng 500đ/kg so với hôm qua
Bà Rịa-Vũng Tàu 52,000 Tăng 500đ/kg so với hôm qua
Đắk Lăk 50,500 Tăng 500đ/kg so với hôm qua
Bình Phước 51,000 Tăng 500đ/kg so với hôm qua
Đắk Nông 50,500 Tăng 500đ/kg so với hôm qua
Đồng Nai 49,000 Tăng 1,000đ/kg so với hôm qua

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 31,200 – 32,000 đồng/kg)

 

Di Linh (Lâm Đồng) 31.200 Tăng 400đ/kg so với hôm trước

Giá trong ngày dao động 100đ/kg giữa các khu vực.

Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 31.300
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32.000 Tăng 400đ/kg so với hôm trước

Giá trong ngày dao động 200đ/kg giữa các khu vực.

Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 31.900
Đắk Nông 31.700 Tăng 400đ/kg so với hôm trước
Gia Lai 31.700 Tăng 400đ/kg so với hôm trước
Kom Tum 31.600 Tăng 400đ/kg so với hôm trước

 Như vậy, giá hồ tiêu và cà phê tại một số khu vực trong cả nước ngày 04/06/2020 đều tăngnhẹ so với phiên giao dịch ngày hôm trước:

+ Giá hồ tiêu quay đầu tăng trở lại từ 500đ-1,000đ/kg, đạt mức cao nhất tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê tiếp tục tăng đồng loạt 400đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

 

KHU VỰC

GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)

Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 7,000 5,000 3,000 2,000
An Giang 7,000 5,000 3,000 2,000
Hậu Giang 7,000 4,000 3,000 2,000
Cần Thơ 7,000 4,000 3,000 2,000
Vĩnh Long 7,000 4,000 3,000 2,000
Long An 7,000 5,000 3,000 2,000
Tiền Giang 8,000 6,000 4,000 2,000
Đồng Nai 6,000 4,000 2,000 1,000
Bình Phước 6,000 4,000 2,000 1,000
BR – Vũng Tàu 6,000 4,000 2,000 1,000
Tây Nguyên 8,000 5,000 3,000 2,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 04/06/2020 giữ giá khá ổn định so với phiên giao dịch trước đó, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *