GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 08/09/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 08/09/2020

 

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ
HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 47,500-50,000 đồng/kg

Gia Lai 47,500 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 50,000 /
Đắk Lăk 48,500 /
Bình Phước 49,000 /
Đắk Nông 48,500 /
Đồng Nai 47,000 Giảm 500đ/kg
CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 33,100 – 33,800 đồng/kg)

Di Linh (Lâm Đồng) 33.100 Giảm 200đ/kg
Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 33.400 /
Cư M’gar (Đắk Lắk) 33.800 Giảm 200đ/kg
Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 33.400 Giảm 100đ/kg
Đắk R’lấp (Đắk Nông) 33.600 Giảm 200đ/kg
Gia Nghĩa (Đắk Nông) 33.500 Giảm 200đ/kg
Pleiku, Ia Grai (Gia Lai)  33.500 Giảm 200đ/kg
Chư Prông (Gia Lai) 32.400 Giảm 200đ/kg
Kom Tum 33.400 Giảm 100đ/kg

 

Như vậy, Giá tiêu nguyên liệu ngày hôm nay 7/9/2020 vẫn giữ nguyên, chỉ có Đồng Nai giảm 500đ/kg, còn giá tiêu giảm nhẹ 200đ/kg so với phiên giao dịch ngày hôm qua:

+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

 

KHU VỰC GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)
Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 50,000 35,000 24,000 7,000
An Giang 50,000 35,000 24,000 7,000
Hậu Giang 50,000 34,000 24,000 7,000
Cần Thơ 50,000 34,000 24,000 7,000
Vĩnh Long 50,000 34,000 24,000 7,000
Long An 51,000 36,000 24,000 7,000
Tiền Giang 52,000 37,000 25,000 8,000
Đồng Nai 39,000 25,000 15,000 6,000
Bình Phước 39,000 25,000 15,000 6,000
BR – Vũng Tàu 39,000 25,000 15,000 6,000
Tây Nguyên 25,000 17,000 7,000 5,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 08/09/2020 giảm mạnh, có nơi giảm đến 8,000 đ/kg trong phiên giao dịch ngày hôm nay, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

 

Mỹ Linh (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *