BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 11/09/2020
| MẶT HÀNG NÔNG SẢN | KHU VỰC | GIÁ THỊ TRƯỜNG (Đồng/Kg) | GHI CHÚ |
| HỒ TIÊU (giá dao động trong khoảng 47,000-50,000 đồng/kg | Gia Lai | 47,500 | / |
| Bà Rịa-Vũng Tàu | 50,000 | / | |
| Đắk Lăk | 48,500 | / | |
| Bình Phước | 49,000 | / | |
| Đắk Nông | 48,500 | / | |
| Đồng Nai | 47,000 | / | |
| CÀ PHÊ (giá dao động trong khoảng 32,900 – 33,600 đồng/kg) | Di Linh (Lâm Đồng) | 32.900 | / |
| Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) | 33.000 | / | |
| Cư M’gar (Đắk Lắk) | 33.800 | / | |
| Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) | 33.400 | / | |
| Đắk R’lấp (Đắk Nông) | 33.300 | / | |
| Gia Nghĩa (Đắk Nông) | 33.200 | / | |
| Pleiku, Ia Grai (Gia Lai) | 33.300 | / | |
| Chư Prông (Gia Lai) | 32.200 | / | |
| Kom Tum | 33.200 | / |
Như vậy, Giá tiêu nguyên liệu ngày hôm nay 11/9/2020 vẫn giữ nguyên, còn giá tiêu tăng nhẹ 100 – 300đ/kg so với phiên giao dịch ngày hôm qua:
+ Giá hồ tiêu đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
+ Giá cà phê đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).
| KHU VỰC | GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg) | |||
| Mít nhất | Mít nhì | Mít bi | Mít chợ | |
| Đồng Tháp | 48,000 | 38,000 | 28,000 | 8,000 |
| An Giang | 48,000 | 38,000 | 28,000 | 8,000 |
| Hậu Giang | 48,000 | 37,000 | 27,000 | 7,000 |
| Cần Thơ | 48,000 | 37,000 | 27,000 | 7,000 |
| Vĩnh Long | 48,000 | 37,000 | 27,000 | 7,000 |
| Long An | 49,000 | 39,000 | 28,000 | 8,000 |
| Tiền Giang | 50,000 | 40,000 | 29,000 | 9,000 |
| Đồng Nai | 38,000 | 28,000 | 17,000 | 6,000 |
| Bình Phước | 38,000 | 28,000 | 17,000 | 6,000 |
| BR – Vũng Tàu | 38,000 | 28,000 | 17,000 | 6,000 |
| Tây Nguyên | 25,000 | 18,000 | 8,000 | 5,000 |
| Ghi chú: Giá mít thái ngày 11/09/2020 tặng nhẹ, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang. | ||||
Mỹ Linh (TH)

